Thứ Bảy, ngày 07 tháng 4 năm 2012

Phương pháp học nhanh luật giao thông đường bộ để đi thi bằng lái xe mô tô

Kết cấu của bộ 405 câu hỏi gồm: khái niệm về quy tắc giao thông đường bộ có 135 câu hỏi (từ câu số 1 đến câu 135), nghiệp vụ vận tải có 30 câu (từ 136 đến 165), đạo đức nghề nghiệp người lái xe kinh doanh vận tải 10 câu hỏi (từ 166 đến 175), kỹ thuật lái ôtô có 20 câu hỏi (từ 176 đến 195)... Còn 120 câu hỏi thi GPLX môtô được rút ra từ bộ 405 câu hỏi của ôtô.Để rút ngắn thời gian ôn luyện LGTĐB cho những người sắp thi sát hạch cấp GPLX sau đây xin giới thiệu một số cách học nhanh LGTĐB

NHỮNG CÁCH HỌC NHANH KHI HỌC LUẬT GTĐB 2009
1. Phần luật GTĐB
  • “Dừng xe”, “Đỗ xe” --> 2.
  • Các câu hỏi có đáp án: Khi tham gia giao thông, Ghiêm cấm --> Chọn.
  • Các câu hỏi có: Các hành vi bị nghiêm cấm --> Chọn Tất cả.
  • Giấy phép lái xe hạng B2 --> 2, C --> 3. FC --> 2, FE --> 1.
  • Tránh xe ngược chiều, xe ưu tiên --> 3.
  • Tín hiệu của người điều khiển giao thông:
  1. Hai tay hoặc một tay dang ngang --> 1.
  2. Tay giơ thẳng đứng + Giơ về phíc trước --> 2.
  • Xe thô sơ --> 1, Cơ giới --> 2.
  • Tăng số --> 1, Giảm số --> 2.
  • Động cơ 2 kỳ --> 1, 4 kỳ --> 2.
  • Gương + Còi --> 1.
  1. Tuổi và GPLX:
  • 16 ≤ tuổi Xe gắn máy < 50 cm3.
  • 18 ≤ tuổi Hạng B2 + Môtô ≥ 50cm3.
  • 21 ≤ tuổi Hạng C.
  • 24 ≤ tuổi Hạng D (10 – 30 chỗ).
  • 27 ≤ tuổi Hạng E (30 < chỗ).
  • Tuổi tối đa cho hạng E là: Nam 55, Nữ 50.
  • Nồng độ cồn:
  1. Đối với ôtô, máy kéo, xe máy chuyên dùng: Tuyệt đối cấm.
  2. Đối với xe môtô, gắn máy: Chọn 2 số: 50 hoặc 0.25.
  • Các cơ quan và quy định:
  1. Chính phủ: Dùng xe tải để trở người + hàng nguy hiểm.
  2. Bộ giao thông vận tải: Tải trọng, khổ giới hạn đường bộ. Vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng.
  3. Cơ quan quản lý giao thông: Cấp giấy phép xe quá khổ, quá tải.
  4. UBND cấp tỉnh: Đặt biển báo, quy định đoạn đường cấm, đường ngược chiều …
  • Quy định về tốc độ:
Ngoài đô thị
Trong đô thị
Ngoại lệ
Loại xe
Km/h
Loại xe
Km/h
Xe Máy kéo, Công nông, xe Lam, xe Lôi máy, xe Xích lô, xe Ba gác, xe Gắn máy.
Tối đa: 30 km/h.
Đến 30 chỗ … 80 Đến 30 chỗ … 50
Trên 30 chỗ … 70
Ôtô Bus … 60 Trên 30 chỗ .. 40
Ôtô kéo rơ moóc … 50
  • Câu hỏi tốc độ: 40km/h, 80km/h --> 1; 50km/h --> 3; 60km/h --> 4; 70km/h --> 2.
  • Câu hỏi về khoảng cách: Lấy số cuối trừ đi 30.
VD: Tốc độ 80 – 100km/h ’ K Cách 100 – 30 = 70m.
  • Câu hỏi có hình chiếc Ô --> Ý cuối.
  • Câu có hình 2 cái Chai + 2 mũi tên mầu đen --> 2.
  • Gợi ý bởi các từ:
  1. KN Đường bộ: Đường, cầu đường bộ, hầm đường bộ, bến phà đường bộ.
  2. KN Công trình đường bộ: … thiết bị phụ trợ khác.
  3. KN Vạch kẻ đường: … phân chia làn đường, vị trí hướng đi …
  4. KN Làn đường: … có bề rộng …
  5. KN Đường phố: … lòng đường và hè phố …
  6. KN Giải phân cách: … và xe thô sơ.
  7. KN Đường chính: … giao thông chủ yếu.
  8. KN Đường ưu tiên: … đến từ hướng khác nhường đường …
  9. Phương tiện giao thông đường bộ: Cơ giới + Thô sơ.
  10. Phương tiện giao thông cơ giới: … kể cả máy điện …
  11. Phương tiện giao thông thô sơ: … xe đạp máy …
  12. Nguời tham gia giao thông phải chấp hành quy tắc…: Đi bên phải theo chiều đi của mình …
  13. Tín hiệu đèn vàng: Phải cho xe dừng lại trước vạch dừng …
  14. Được dừng, đỗ xe trong trường hợp nào? … đường có bề rộng đủ cho 2 làn xe …
  15. Dừng đỗ theo quy định: … Dừng, đỗ sát bên phải …
  16. Xếp hàng vượt quá phải báo hiệu ntn?: … ban ngày cờ đỏ, ban đêm đèn đỏ …
  17. Xe quá tải trọng: … trục xe vượt quá …
  18. Vận tải đa phương thức: … vận chuyển bằng ít nhất 2 phương thức ..
  19. Hoạt động vận tải đường bộ: … kinh doang và không kinh odanh.
  20. Thời gian làmviệc của người lái xe: Không quá 10h, không được chạy liên tục 4h.
  21. Quyền khi đi xe khách: Miễn cước hành lý không quá 20kg.
  22. Quyền của người thuê vận tải: … từ trối … không đúng hợp đồng.
  23. Vận chuyển hàng …: … phải chằng buộc chắc chắn.
  24. Hàng siêu trường, siêu trọng: không thể tháo rời ra được.
  25. Nhả phanh tay: bóp khoá hãm.
  26. Khởi hành xe: Đạp ly hợp hết hành trình.
  27. Quay đầu xe: Đầu xe vào nơi nguy hiểm.
  28. Điều khiên xe lên dốc, xuống dốc: … về số thấp
  29. Xuống dốc, dường xe: Về số 1.
  30. Điều khiên xe trên đường vòng: … giảm tốc độ tới mức cần thiết.
  31. Ngưới thuê vận tải hàng hoá có quyền hạnh: … hoả thuận trong hợp đồng …
  32. Khi vào số tiến, lùi xe có số tự động: Đạp bàn đạp phanh hết hành trình …
  33. Khởi hành xe trên đường bằng: Nhả từ từ đến 1/2 hành trình …
  34. Điều khiến xe lên dốc cao: … đến gần đỉnh dốc phải giảm tốc độ …
  35. Giảm tốc độ khi xuống dốc: … về số thấp …
  36. Điều khiển xe rẽ trái, rẽ phải: … 30m … giảm tốc độ.
  37. Điều khiển xe qua rãnh: … để bánh xe sau từ từ xuống rãnh.
  38. Điều khiển xe ngập nước: … về số.
  39. Đường trơn: Không đánh lái ngoặt, phach gấp.
  40. Yêu cầu của kính: Kính an toàn, hình ảnh rõ ràng.
  41. Bảo dưỡng thường xuyên: … bên ngoài.
  42. Xăng không vào bộ chế hoá khí: Tắc bầu lọc xăng.
  43. Khắc phục giclơ: thông lỗ giclơ bằng khí nén.
  44. Phương pháp điều chỉnh đánh lửa muộn ’ sơm: Ngược chiều quay
  45. Phương pháp điều chỉnh đánh lửa sớm ’ muộn: Cùng chiều quay.
  46. Thử xe: .. 6m.
  47. Niên hạn SD xe tải: 25 năm. Xe khách > 9 chỗ: 20 năm.
2. Phần biển báo
  • Câu hỏi có Cầu vượt liên thông --> Ý cuối.
  • Rào chắn --> 1, Không rào chắn --> 2.
  • Biển : Cấm xe cơ giới từ 3 bánh trở lên (Môtô 3 bánh, xe con, xe tải, xe khách, máy kéo …) Trừ Môtô 2 bánh + Xe gắn máy.
  • Biển : Cấm Môtô 2 + 3 bánh. Hai biển cùng cấm xe môtô 3 bánh.
  • Biển : Cấm rẽ trái + Cấm quay đầu. Biển : Cấm quay đầu + Được rẽ trái.
  • Biển : Nhường đường cho người đi bộ.
  • Biển : Cấm nguời đi bộ.
  • Biển : Đường dành cho người đi bộ.
  • Cầu hỏi có 3 biển báo hiệu lệnh hoặc gần giống như vậy:Có 1 dòng câu hỏi --> 1, Có 2 dòng câu hỏi --> 3.
  • Biển : Đường 2 chiều.
  • Biển : Nhường đường qua đường hẹp.
  • Biển : Được ưu tiên qua đường hẹp.
  • Biển : Giao nhau vời đường không ưu tiên.
  • Biển : Giao nhau với đường ưu tiên.
  • Biển : Đường đôi (Hình cái Ly ngửa).
  • Biển : Hết đường đôi (Hình cái Ly úp).
  • Câu hỏi có 2 biển : Nếu có Không biển nào --> chọn, còn lại --> 2.
  • Biển phụ: Chiều dài đoạn đường.
  • Biển  Khoảng cách thực tế.
  • Câu hỏi có 3 biển : Nếu có ý 4 --> Chọn, Không có --> 1.
  • Với 3 biển : Ở đáp án không có chữ --> 1, còn lại --> đầu tiên.
  • Với 2 biển : Quay đầu --> Cả, Còn lại: Cấm --> 1, Được --> 2.
  • Với 2 biển : Đáp án có cả --> Chọn, không thì --> 1.
  • Với 3 biển : Một tối đa, ba tối thiểu.
  • Câu có biển báo hoặc : --> 1.
  • Biển : Hướng đi thẳng phải theo.
  • Biển : Đường một chiều.
  • Biển : Làn đường dành cho ôtô khánh.
  • Biển : Đường có làn đường dành cho ôtô khách.
  • Biển : Rẽ ra đường có làn đường dành cho ôtô khách.
  • Câu hói có 3 biển : Hỏi cấm + Được --> 2, còn lại --> 1.
3. Phần sa hình
  • Các nguyên tắc xử lý trên sa hình: Trên một sa hình các xe đi theo nguyên tắc sau:
  1. Xe đã vào nơi giao nhau được đi trước.
  2. Xe ưu tiên được đi trước.
  3. Xe trên đường ưu tiên được đi trước.
  4. Xe rẽ phải hoặc bên phải không vướng được đi trước.
  5. Xe rẽ trái nhường đường cho xe đi thẳng.
  • Sa hình có nhiều làn đường:
  1. Có biển chỉ dẫn phía trên: --> Đáp án có chữ (E).
  2. Không có biển báo phía trên: --> Đáp án có chữ (D) + (B).
  • Sa hình có tín hiệu đèn (xanh, đỏ) nắm ngang: Gồm có 9 sa hình.
  1. Nếu không có mũi tên hướng đi của xe:
  • Có 1 đèn đỏ --> 1.
  • Có 2 đèn đỏ --> 3.
  1. Nếu sa hình có mũi tên hướng đi của các xe:
  • Nếu đáp án là Tất cả các loại xe trên --> Chọn, còn lại như sau:
  • Không có xe môtô --> 1.
  • Có 1 xe môtô --> 2.
  • Có 2 xe môtô --> 3.
  • Sa hình có anh Cảnh sát giao thông đang điều khiển --> 3.
  • Sa hình có các xe kéo nhau --> Vi phạm hoặc không đúng.
  • Sa hình có 4 xe, trong đó có xe Công an:
  • Xe CA ở vị trí 1 + 2 --> 1.
  • Xe CA ở vị trí 3 --> 4.
Xe gắn máy --> 1, xe môtô --> 3
Xe khách rẽ phải --> 1, đi thẳng --> 3

Không có nhận xét nào :

Đăng nhận xét